1
Bạn cần hỗ trợ?
  • Hotline: 0962.83.83.68
  • Địa chỉ: Suzuki Long Biên, 449 Nguyễn Văn Linh,Phúc Đồng,Long Biên, Hưng Yên
  • Liên kết mạng xã hội

Suzuki Ertiga

Suzuki Ertiga

555,000,000đ
  • Cam kết Giá xe Suzuki tốt nhất..
  • Xe mới, Đủ màu, GIAO NGAY .... !
  • Hỗ trợ giao xe tận nhà cho KH ở xa.
  • Hỗ trợ Vay mua trả góp lên đến 100%.
Số lượng
  • Thông tin sản phẩm
  • Yêu cầu gửi báo giá
  •  

    Thông tin xe Suzuki Ertiga 2020

    Ngoại thất xe Suzuki Ertiga 2020

    Suzuki Ertiga 2020 gây ấn tượng bằng một vóc dáng thanh thoát và đẹp mắt hơn thế hệ cũ. Kích thước của xe đạt 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm). Khoang chứa đồ của xe có dung tích 153L. Nhờ tích hợp gói phụ kiện riêng, Suzuki Ertiga 2020 khiến nhiều người liên tưởng đến Mitsubishi Xpander. Mẫu xe đa dụng của Suzuki được hình thành dựa trên cấu trúc Heartect. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt họa tiết kim cương, logo tại vị trí trung tâm cùng viền crom sáng bóng. Đèn pha Projector kết hợp với dải đèn LED chạy ban ngày.

    Phiên bản nâng cấp của Suzuki Ertiga 2020 có một số thay đổi. Cụ thể theo công bố của Suzuki, bản Ertiga 2020 GLX AT sẽ sở hữu la zăng hợp kim mài bóng kích thước 15 inch với thiết kế mới, thay cho bản trước đơn giản hơn. 

    Thiết kế đuôi xe thể thao hơn khi kết hợp với cụm đèn hậu hình chữ L khá giống Xpander, cột D sơn đen tăng thêm sự thanh thoát cho xe và cụm đèn phanh trên cao tích hợp cánh lướt gió mang lại cảm giác thể thao, mạnh mẽ.

    Nội thất xe Suzuki Ertiga 2020

    Suzuki Ertiga 2020 sử dụng ghế ngồi bọc nỉ tương tự các đối thủ trong phân khúc xe đa dụng. Rất có thể ghế ngồi trên xe chỉ là loại chỉnh cơ. Hình ảnh khoang nội thất của Ertiga GX đẫ giảm bớt nhiều tính năng như ga tự động Cruise Control hoặc hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Xe sở hữu màn hình cảm ứng 6,8 inch đi kèm đầu DVD. Vô-lăng xe là loại bọc da kết hợp với ốp giả gỗ.

    Trang bị tiện nghi của xe chỉ dừng lại ở mức cơ bản gồm: Điều hòa chỉnh cơ 1 vùng 2 dàn lạnh, nút bấm khởi động, gương chiếu hậu chỉnh điện kết hợp xi-nhan, cửa hút gió cho hàng ghế sau...

    Ngoài ra, bản GL MT còn được bổ sung thêm bệ tỳ tay, màn hình cảm ứng 6.2 inch tích hợp camera lùi sau khi nâng cấp mới đây. 

    Động cơ xe Suzuki Ertiga 2020

    Suzuki Ertiga 2020 trang bị động cơ K15B, 4 xy-lanh thẳng hàng 1,5L VVT, cho công suất tối đa 104,7 mã lực tại tốc độ tua máy 6.000 v/ph, momen xoắn tối đa 138 Nm tại tốc độ tua máy 4.400 v/ph. Toàn bộ sức mạnh được điều phối bằng hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 4 cấp cùng hệ dẫn động cầu trước.

    Những công nghệ an toàn của Ertiga gồm: Túi khí kép cho hàng ghế trước, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cảm biến lùi và phân bổ lực phanh EBD. Bản cao cấp sẽ được bổ sung hệ thống cân bằng điện tử.

    Thông số kỹ thuật Suzuki Ertiga ​2020

    Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Suzuki Ertiga 2020 đang bán tại Việt Nam. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết trước khi đưa ra quyết định mua xe.

    Thông số Suzuki Ertiga 2020 1.5 MT (GL) Suzuki Ertiga 2020 1.5 AT (GLX)

    Suzuki Ertiga Sport 2020

    Giá bán (Triệu đồng) 499 549 559
    Số chỗ ngồi 7
    Vận hành
    Động cơ xăng, K15B, DOHC, i4, 16 valve
    Dung tích động cơ 1.5L
    Số xy lanh 4
    Dung tích bình nhiên liệu 45L
    Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
    Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/trong đô thị/ngoài đô thị 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74 5,95 / 8,05 / 4,74
    Công suất 103Hp/ 6000 rpm
    Mô-men xoắn 138Nm/ 4400 rpm
    Hộp số 5MT 4AT
    Truyền động và hệ thống treo
    Hệ dẫn động 2WD
    Bánh lái Cơ cấu bánh răng - Thanh rằng
    Hệ thống treo trước Đĩa thông gió
    Hệ thống treo sau Tang trống
    Mâm và ốp xe  185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
    Mâm và ốp xe dự phòng 185/65R15 + Mâm thép
    Phanh trước MacPherson với lò xo cuộn
    Phanh sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
    Kích thước
    Tổng thể DxRxC 4.395 x 1.735 x 1.690 (mm)
    Chiều dài cơ sở 2.740 (mm)
    Chiều rộng trước/sau 1.510/1.520 (mm)
    Khoảng sáng gầm xe 180 mm
    Trọng lượng không tải (kg) 1.090 - 2.135
    Bán kính vòng quay tối thiểu 5,2 m
    Dung tích khoang hành lý (L) Tối đa 803
    Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
    - tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
    550
    Khi gập hàng ghế thứ 3 ( phương pháp VDA )
    - tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
    153
    Ngoại thất
    Lưới tản nhiệt trước Mạ crôm
    Ốp viền cốp Mạ crôm
    Cột trụ màu đen (cột B và C)
    Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Mạ crôm
    Mở cốp bằng tay nắm cửa
    Chắn bùn trước/sau
    Cụm logo Suzuki Ertiga Sport Không
    Nội thất
    Đèn cabin phía trước (3 vị trí)
    Đèn cabin trung tâm (3 vị trí)
    Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ
    Với gương (phía ghế phụ)
    Tay nắm hỗ trợ ghế phụ
    Tay nắm hỗ trợ hàng ghế 2 x 2
    Hộc đựng ly trước x 2
    Hộc giữ mát Không
    Hộc đựng chai nước Trước x 2
      Hàng ghế thứ 2 x 2
      Hàng ghế thứ 3 x 2
    Cần số Màu đen Màu nâu mạ crom
    Cần thắng tay Màu đen Màu Crom
    Cổng USB/AUX hộp đựng đồ trung tâm Không
    Cổng 12V bảng táp lô x 1
    Cổng 12V hàng ghế thứ 2 x 1
    Bàn đạp nghỉ chân phía ghế lái Không
    Nút mở nắp bình xăng
    Tay nắm cửa phía trong Màu đen Màu Crom
    Tầm nhìn
    Đèn pha  Halogen projector và phản quang đa chiều
    Cụm đèn hậu  LED LED với đèn chỉ dẫn
    Đèn sương mù phía trước Không
    Gương chiếu hậu bên ngoài cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
    Kính xe màu xanh
    Gạt mưa trước 2 tốc độ (nhanh/chậm) + gián đoạn + rửa kính
    Gạt mưa sau 1 tốc độ + Rửa kính
    Tay lái và bảng điều khiển
    Vô lăng 3 chấu Urethane/chỉnh gật gù Urethane/Bọc da/ nút điều chỉnh âm thanh/thoại rảnh tay/chỉnh gật gù
    Tay lái trợ lực
    Đồng hồ tốc độ động cơ
    Táp-lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái/đồng hồ/mức tiêu hao nhiên liệu/phạm vi lái Chế độ lái/đồng hồ/nhiệt độ bên ngoài/mức tiêu hao nhiên liệu/phạm vi lái
    Báo tắt đèn và chìa khóa
    Nhắc cài dây an toàn (ghế lái) Đèn và báo động
    Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ) Đèn và báo động
    Báo cửa đóng hờ
    Báo sắp hết nhiên liệu
    Tấm trang trí bảng táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ
    Tiện nghi lái
    Cửa kính chỉnh điện (trước/sau)
    Khóa cửa trung tâm  Nút điều khiển bên ghế lái
    Khóa cửa từ xa Tích hợp đèn báo
    Khởi động bằng nút bấm Không
    Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ
    Chế độ sưởi
    Lọc không khí
    Ăng-ten (trên nóc xe)
    Loa trước
    Loa sau
    Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 6.2 inch, tích hợp camera lùi
    Radio USB + Bluetooth
    Màn hình cảm ứng 10 inch, tích hợp camera lùi
    Radio USB + Bluetooth
    Apple CarPlay & Android Auto
    Ghế
    Hàng ghế trước Chức năng chỉnh và ngả cả 2 phía/ gối tựa đầu x 2 (loại rời)/ túi đựng đồ sau (ghế phụ) Chỉnh độ cao ghế lái/Chức năng chỉnh và ngả cả 2 phía/ gối tựa đầu x 2 (loại rời)/ túi đựng đồ sau (ghế lái và phụ)
    Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2 (loại rời)/Chức năng chống trượt và ngả/Gập 60:40
    Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2 (loại rời/Chức năng trượt và ngả/Gập 50:50
    Chất liệu bọc ghế Nỉ
    Tấm lót khoang hành lý Gập 50:50
    Trang bị an toàn
    Túi khí SRS phía trước
    Dây đai an toàn trước  Trước 3 điểm với chức năng căng đai và hạn chế lực căng
    Hàng ghế thứ 2: Dây đai an toàn 3 điểm x 2, ghế giữa dây đai 2 điểm
    Hàng ghế thứ 3: Dây đai 3 điểm x 2
    Khóa kết nối ghế trẻ em ISOFIX x 2
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
    Thanh gia cố bên khung xe
    Dây ràng ghế trẻ em x 2
    Khóa an toàn trẻ em
    Nút shift lock Không
    Đèn báo dừng LED
    Cảm biến lùi 2 điểm
    Hệ thống chống trộm
    Báo động
     
0962.83.83.68
0962.83.83.68